Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Sơ đồ site Hình Ảnh
Language:
Chọn Công Ty Kiểm Toán
CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ TRI ÂN KHÁCH HÀNG
THÔNG BÁO CỔ ĐÔNG
THƯ XÁC NHẬN CỔ ĐÔNG
Phòng Quan Hệ Công Chúng
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp US PHARMA USA
   Sản xuất> Cơ & xương khớp >
CADIFLEX C
Thuốc được chỉ định trong các trường hợp: - Giảm các triệu chứng đau và bảo vệ sụn đối với các bệnh nhân viêm khớp thoái hóa, viêm khớp dạng thấp nguyên phát và thứ phát. - Hỗ trợ điều trị trong các trường hợp: Viêm xương khớp, viêm cứng khớp, tổn thương sụn do chấn thương trong thể thao hoặc những chấn thương do tai nạn khác.

Thành phần

Mỗi viên nén sủi bọt chứa:
Glucosamin  500mg
Natri chondroitin sulfat     250mg
Tá dược: Acid citric khan, Acid tartric, Natri bicarbonat, Natri carbonat, Natri saccarin, Aspartam, Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30, Natri benzoat, Polyethylen glycol (PEG) 6000, Màu tartrazin, Bột mùi táo, Ethanol PA.

 Phân loại

CADIFLEX-C là thuốc được dùng trong điều trị thoái hóa xương khớp

Chỉ định

Thuốc được chỉ định trong các trường hợp:
-    Giảm các triệu chứng đau và bảo vệ sụn đối với các bệnh nhân viêm khớp thoái hóa, viêm khớp dạng thấp nguyên phát và thứ phát.
-    Hỗ trợ điều trị trong các trường hợp: Viêm xương khớp, viêm cứng khớp, tổn thương sụn do chấn thương trong thể thao hoặc những chấn thương do tai nạn khác.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần biết thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Liều và đường dùng

Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị.
Liều dùng thông thường cho từng trường hợp như sau:
Hội chứng thoái hóa khớp nhẹ và trung bình: 1 viên/lần/ ngày. Thời gian sử dụng 4-12 tuần hoặc lâu hơn tùy tình trạng bệnh. Có thể nhắc lại 2-3 lần trong năm.
Bệnh nặng: điều trị ban đầu trong vòng 8 tuần với 1 viên 2 lần/ngày trong vòng 2
tuần đầu, sau đó duy trì 1 viên 2 lần/ngày trong 6 tuần tiếp theo.
Điều trị duy trì: trong vòng 3-4 tháng sau: 1 viên 2 lần/ngày.

Cách dùng

Hoà tan viên thuốc vào một lượng nước uống vừa đủ (khoảng 150ml). Không dùng sữa, trà, cà phê hoặc các thức uống có ga, có cồn hoặc calcium để pha thuốc.
Uống thuốc 15 phút trước bữa ăn.

Chống chỉ định

•    Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
•    Phụ nữ muốn có thai,hoặc đang mang thai, phụ nữ cho con bú.
•    Những người tai biến tim mạch,mới trải qua phẫu thuật, bị bỏng trên diện rộng, vận động viên cần phát triển cơ bắp…

Thận trọng:

•    Glucosamin không gây rối loạn dạ dày ruột nên có thể điều trị lâu dài. Điều trị nên nhắc lại 6 tháng hoặc ngắn hơn tùy theo tình trạng bệnh.
•    Thuốc dùng trong thời kỳ có thai cần thận trọng và theo dõi của bác sỹ.
•    Glucosamin là thuốc điều trị nguyên nhân nên tác dụng của thuốc có thể bắt đầu sau 1 tuần, vì vậy nếu đau nhiều có thể dùng thuốc giảm đau chống viêm trong những ngày đầu.
•    Bệnh nhân bị tiểu đường nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng Glucosamin và nên theo dõi đường huyết khi quyết định dùng Glucosamin
•    Không nên dùng  thuốc cho bệnh nhân có thai, cho con bú và trẻ em dưới 12 tuổi.
•    Các trường hợp dị ứng với tôm, cua, cá dùng thận trọng.

Tương tác thuốc

Bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc
Thận trọng khi dùng đồng thời glucosamin với thuốc trị tiểu đường, do có thể làm giảm tác dụng của thuốc trị tiểu đường.
Chondroitin làm tăng tác dụng chống đông của các thuốc chống kết tập tiểu cầu và các thuốc kháng đông .

Tác dụng phụ

Hiếm gặp, nhìn chung rất nhẹ, thoảng qua như buồn nôn, tiêu chảy
Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Xử trí quá liều

Dấu hiệu và triệu chứng khi dùng quá liều với glucosamin bao gồm: đau đầu, chóng mặt, mất phương hướng, đau khớp, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy hay táo bón. Trong trường hợp quá liều, nên ngưng dùng thuốc và dùng các biện pháp điều trị hổ trợ.

Dạng trình bày

Hộp 1 tuýp 20 viên nén sủi

Tiêu chuẩn

Nhà sản xuất

Hạn dùng

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng.
Để thuốc xa tầm tay trẻ  em.

Cơ & xương khớp
Alpha-tase
CADIFLEX EFF
CADIPEPTID 10
CADISOZYM 90
CADIMELCOX 7.5mg
CADIMELCOX 15mg
CADIFLEX 500
CADICELOX 100
CADICELOX 200
IFETAB
US PHARMA USA COMPANY LIMITED
Lot B1-10, D2 Street, Tay Bac Cu Chi Industrial Zone, HCMC.
Copyright 2012 US PHARMA USA. All rights reserved. Developed by BrandInfo