Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Sơ đồ site Hình Ảnh
Language:
Chọn Công Ty Kiểm Toán
CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ TRI ÂN KHÁCH HÀNG
Phòng Quan Hệ Công Chúng
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp US PHARMA USA
Hưởng ứng chương trình hội thao tháng công nhân
CAGIPHARM THAM DỰ HỘI NGHỊ - TRIỄN LÃM “NGƯỜI VIỆT DÙNG THUỐC VIỆT”
   Sản xuất> Kháng dị ứng>
CADIRIZIN
CADIRIZIN là thuốc kháng histamin, đối kháng thụ thể H1.Viên nén bao phim Cetirizin 10 mg

Viên nén bao phim Cetirizin 10 mg

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:

Cetirizin dihydroclorid 10 mg

Tá dược viên nhân: Tinh bột bắp, lactose, avicel 101, colloidal silicon dioxyd, magnesi stearate, talc, PVP K30.

Tá dược phần bao: Hydroxy propyl methyl cellulose 606, titan dioxyd, talc, polyethylen glycol PEG) 6000.

Phân loại

CADIRIZIN là thuốc kháng histamin, đối kháng thụ thể H1.

Chỉ định

  • Điều trị triệu chứng của các phản ứng dị ứng
  • Viêm mũi dị ứng theo mùa
  • Viêm mũi dị ứng quanh năm
  • Mề đay vô căn mạn tính
  • Viêm mũi dị ứng không theo mùa
  • Phối hợp điều trị hen suyễn do dị ứng
  • Các biểu hiện dị ứng da, bệnh da vẽ nổi
  • Viêm kết mạc do dị ứng
  • Phù Quincke (sau khi điều trị sốc).

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần biết thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Liều và đường dùng

Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị.

Liều dùng thông thường như sau:

Người lớn và trẻ em 6 tuổi trở lên: 1 viên 10 mg duy nhất mỗi ngày.

Người bị suy thận (độ thanh thải creatinin là 11 – 31 ml/phút), người bệnh đang thẩm tích máu (độ thanh thải creatinin < 7 ml/phút) và người bị suy gan: dùng liều 5 mg/lần/ngày.

Cách dùng

Uống nguyên viên thuốc. Có thể uống trong hoặc ngoài bữa ăn.

Chống chỉ định

  • Chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử dị ứng với cetirizine, hydroxyzin.
  • Chống chỉ định cho trẻ em dưới 2 tuổi.
  • Chống chỉ định cho trẻ em từ 2 – 6 tuổi bị rối loạn chức năng gan và/ hoặc suy thận.

Thận trọng

Cần phải điều chỉnh liều trong các trường hợp sau: người suy thận, người đang thẩm phân thận nhân tạo, người suy gan.

Một số bệnh nhân hơi bị ngầy ngật do dùng quá liều hay do cơ địa. Trong trường hợp này, không dùng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tránh dùng đồng thời CADIRIZIN với rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương do làm tăng tác dụng của các thuốc này.

Phụ nữ mang thai

Mặc dù nghiên cứu trên súc vật không thấy gây quái thai nhưng chưa có nghiên cứu đầy đủ trên phụ nữ mang thai, vì vậy không dùng khi có thai.

Phụ nữ cho con bú

Thuốc được bài tiết vào sữa mẹ, vì vậy không chỉ định cho phụ nữ đang cho con bú.

Tác dụng phụ

Thuốc có những tác dụng phụ nhẹ và thoáng qua như: nhức đầu, hoa mắt, ngủ gật, khô miệng, buồn nôn.

Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Dạng trình bày

Hộp 3 vỉ, mỗi vỉ 10 viên nén bao phim.

Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn cơ sở.

Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ ≤ 300C

Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Để thuốc xa tầm tay trẻ em.


Kháng dị ứng
CADIFAST 120
CADIFAST 60
CADIFAST 180
CADITADIN
US PHARMA USA  JOINT STOCK COMPANY
Lot B1-10, D2 Street, Tay Bac Cu Chi Industrial Zone, HCMC.
TEL: (028) 37908860 – 37908861 – 37908863
Fax: (028) 37908856