Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Sơ đồ site Hình Ảnh
Language:
Chọn Công Ty Kiểm Toán
CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ TRI ÂN KHÁCH HÀNG
THÔNG BÁO CỔ ĐÔNG
THƯ XÁC NHẬN CỔ ĐÔNG
Phòng Quan Hệ Công Chúng
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp US PHARMA USA
   Sản xuất> Kháng sinh>
CADICEFPO 200
Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3.
 Rx Thuốc bán theo đơn

Viên nén bao phim Cefpodoxim 100mg

Thành phần

Mỗi viên nang cứng chứa:

Cefpodoxim 100mg.

Tá dýợc: Lactose, Tinh bột ngô, Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30, Natri starch glycolate, Magnesi Stearat, Talc, Hydroxypropylmethyl cellulose 606, Titan dioxyt.

Phân loại : Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3.

Chỉ định

Cefpodoxim ðýợc dùng dýới dạng uống ðể ðiều trị các bệnh từ nhẹ ðến trung bình ở đường hô hấp dưới, kể cả viêm phổi cấp tính mắc phải ở cộng đồng do các chủng Streptococcus pneumoniae hoặc Haemophilus influenzae nhạy cảm (kể cả các chủng sinh ra beta - lactamase), đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn do các chủng S. pneumoniae nhạy cảm và do các H. influenzae hoặc Moraxella (Branhamella, trýớc kia gọi là Neisseria) catarrhalis, không sinh ra beta - lactamase.

Ðể điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ và vừa ở ðýờng hô hấp trên (thí dụ ðau họng, viêm amidan) do Streptococcus pyogenes nhạy cảm, Cefpodoxim không phải là thuốc ðýợc chọn ýu tiên, mà ðúng hõn là thuốc thay thế cho thuốc ðiều trị chủ yếu (thí dụ penicillin). Cefpodoxim cũng có vai trò trong điều trị bệnh viêm tai giữa cấp do các chủng nhạy cảm S. pneumoniae, H. influenzae (kể cả các chủng sinh ra beta - lactamase) hoặc B. catarrhalis.

Cefpodoxim cũng được dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ và vừa, chýa có biến chứng (viêm bàng quang) do các chủng nhạy cảm E. coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis, hoặc Staphylococcus saprophyticus.

Một liều duy nhất 200 mg Cefpodoxim ðýợc dùng ðể ðiều trị bệnh lậu cấp, chýa biến chứng, ở nội mạc cổ tử cung hoặc hậu môn - trực tràng của phụ nữ và bệnh lậu ở niệu ðạo của phụ nữ và nam giới, do các chủng có hoặc không tạo penicillinase của Neisseria gonorrhoea.

Cefpodoxim cũng ðýợc dùng ðể ðiều trị nhiễm khuẩn thể nhẹ ðến vừa chýa biến chứng ở da và các tổ chức da do Staphylococcus aureus có tạo ra hay không tạo ra penicillinase và các chủng nhạy cảm của Streptococcus pyogenes.

Ðọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần biết thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.

Liều lượng và cách dùng

Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi:

Ðể ðiều trị ðợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn hoặc viêm phổi cấp tính thể nhẹ ðến vừa mắc phải của cộng ðồng, liều thýờng dùng của Cefpodoxim là 200 mg/lần, cứ 12 giờ một lần, trong 10 hoặc 14 ngày týõng ứng.

Ðối với viêm họng và/hoặc viêm amidan thể nhẹ ðến vừa hoặc nhiễm khuẩn ðýờng tiết niệu thể nhẹ hoặc vừa chýa biến chứng liều Cefpodoxim là 100 mg mỗi 12 giờ, trong 5 - 10 ngày hoặc 7 ngày týõng ứng.

Ðối với các nhiễm khuẩn da và các tổ chức da thể nhẹ và vừa chýa biến chứng, liều thýờng dùng là 400 mg mỗi 12 giờ, trong 7 - 14 ngày.

Ðể ð

Kháng sinh
CADICLARIN 250
CADICEFPO 100
CEFIXIM 400
CADICEFDIN 300
CADIAZITH 500
CEFADROXIL 500 - CGP
CEPHALEXIN 500 - CGP
S.CADICEFDIN 125
Sachet.CADIFIXIM 50
Sachet.CADICEFPO 100
KELEXIN 500
KAPLEXIN 500
CORFALEX 500
Cap.CADIAZITH 250
Sachet.CADIAZITH 250
ROVALID 0.75
CADIROXIM 250
CADIROCIN 150
CADIROCIN 50
Sachet.CADIFIXIM 100
CADIFIXIM 200
CADICIPROLOX 500
CADICEFACLOR 250
ROVALID 3 M.I.U
ROVALID 1,5 M.I.U
CADIROGYN
CADICLARIN 500
CADIFAXIN 500
CADICEFACLOR 375
CADIROXIM 500
CADIROXIM 125
CADIFRADIN 500
CADIFIXIM 100
CADICEFACLOR 125
CADIDROXYL 250
CADIDROXYL 500
US PHARMA USA COMPANY LIMITED
Lot B1-10, D2 Street, Tay Bac Cu Chi Industrial Zone, HCMC.
Copyright 2012 US PHARMA USA. All rights reserved. Developed by BrandInfo