Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Sơ đồ site Hình Ảnh
Language:
Chọn Công Ty Kiểm Toán
CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ TRI ÂN KHÁCH HÀNG
Phòng Quan Hệ Công Chúng
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp US PHARMA USA
Hưởng ứng chương trình hội thao tháng công nhân
CAGIPHARM THAM DỰ HỘI NGHỊ - TRIỄN LÃM “NGƯỜI VIỆT DÙNG THUỐC VIỆT”
   Sản xuất> Kháng sinh>
CADIDOX
CADIDOX là kháng sinh, dẫn chất nhóm tetracyclin để điều trị: bệnh Brucella; bệnh tả do Vibrio cholerae; u hạt bẹn do Calym- matobacterium granulomatis; hồng ban loang mạn tính do Borrelia burgdorferi; sốt hồi quy do Borrelia recur-rentis; viêm niệu đạo không đặc hiệu do Ureaplasma urealyticum; viêm phổi không điển hình do Mycoplasma pneumoniae
Viên nang Doxycyclin 100mg

Thành phần:

Mỗi viên nang chứa:
Doxycyclin 100mg
Tá dược: Tinh bột ngô, Lactose, Natri starch glycolat, Talc, Magnesi stearat, Microcrystallin cellulose M101.

Phân loại:

 Kháng sinh, dẫn chất nhóm tetracyclin.

Chỉ định

Doxycyclin được chỉ định để điều trị: bệnh Brucella; bệnh tả do Vibrio cholerae; u hạt bẹn do Calym-  matobacterium granulomatis; hồng ban loang mạn tính do Borrelia burgdorferi; sốt hồi quy do Borrelia recur-rentis; viêm niệu đạo không đặc hiệu do Ureaplasma urealyticum; viêm phổi không điển hình do Mycoplasma pneumoniae; bệnh do Rickettsia rickettii; bệnh sốt Q và bệnh do Rickettsia akari; bệnh sốt vẹt do Chlamydia psittaci; các bệnh Nicolas - Favre, viêm kết mạc hạt vùi, viêm niệu đạo không đặc hiệu và viêm cổ tử cung do Chlamydia trachomatis; viêm phổi do Chlamydia pneumoniae.
Doxycyclin cũng được chỉ định để dự phòng sốt rét do Plasmodium falciparum cho ngưòi đi du lịch thời gian ngắn đến vùng có chủng ký sinh trùng kháng cloroquin và/hoặc pyrimethamin - sulfadoxin.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần biết thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.

Liều lượng và cách dùng

Liều dùng tính theo doxycyclin base.
Liều uống thích hợp thay đổi tùy theo tính chất và mức độ nặng của nhiễm khuẩn. Liều doxycyclin cho người lớn là 100 mg, cứ 12 giờ một lần, trong 24 giờ đầu; tiếp theo là 100 mg, ngày một lần hoặc ngày 2 lần khi nhiễm khuẩn nặng. Liều cho trẻ em trên 8 tuổi là 4 đến 5 mg/kg/ngày, chia thành 2 liều bằng nhau, cứ 12 giờ một lần trong ngày đầu, sau đó uống một nửa lượng này (2 đến 2,5 mg/kg), một lần duy nhất trong ngày. Đối với bệnh nặng, uống liều 2 đến 2,5 mg/kg, cứ 12 giờ một lần.
Để dự phòng sốt rét ở người lớn, uống 100 mg, ngày một lần. Liệu pháp dự phòng bắt đầu 1 hoặc 2 ngày trước khi đến vùng sốt rét, tiếp tục uống hàng ngày, và 4 tuần sau khi rời vùng sốt rét.
Liều dùng trong suy thận: Mặc dù doxycyclin cũng thải trừ qua thận, người suy thận thường không cần giảm liều vì doxycyclin còn thải trừ qua gan, đường mật và đường tiêu hóa.

Cách dùng:

Phải uống viên thuốc trong hoặc sau bữa ăn  với tối thiểu một cốc nước đầy, và ở tư thế đứng, để tránh loét thực quản, hoặc để giảm kích ứng đường tiêu hóa.

Thận trọng

Ở trẻ dưới 8 tuổi, doxycyclin gây biến màu răng vĩnh viễn, giảm sản men răng, và giảm tốc độ phát triển chiều dài của bộ xương. Do đó không dùng doxycyclin cho người bệnh ở nhóm tuổi này trừ phi những thuốc kháng khuẩn khác không chắc có hiệu quả hoặc bị chống chỉ định.
Phải tránh dùng doxycyclin trong thời gian dài vì có thể gây bội nhiễm.
Tránh phơi nắng kéo dài vì có thể mẫn cảm với ánh sáng khi dùng doxycyclin.
Thời kỳ mang thai
Các tetracyclin phân bố qua nhau thai; không dùng doxycyclin trong nửa cuối thai kỳ vì doxycyclin có thể gây biến màu răng vĩnh viễn, giảm sản men răng, và có thể tích lũy trong xương, gây rối loạn cấu trúc xương. Ngoài ra, có thể xảy ra gan nhiễm mỡ ở phụ nữ mang thai, đặc biệt khi tiêm tĩnh mạch liều cao.
Thời kỳ cho con bú
Doxycyclin được bài tiết vào sữa và tạo phức hợp không hấp thu được với calci trong sữa.

Dạng Trình Bày

Hộp 10vỉ x 10 viên nang

Tiêu Chuẩn

Nhà sản xuất

Hạn Dùng

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo Quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng.
Để thuốc xa tầm tay trẻ  em.

Kháng sinh
CADICLARIN 250
CADICEFPO 200
CADICEFPO 100
CEFIXIM 400
CADICEFDIN 300
CADIAZITH 500
CEFADROXIL 500 - CGP
CEPHALEXIN 500 - CGP
S.CADICEFDIN 125
Sachet.CADIFIXIM 50
Sachet.CADICEFPO 100
KELEXIN 500
KAPLEXIN 500
CORFALEX 500
Cap.CADIAZITH 250
Sachet.CADIAZITH 250
ROVALID 0.75
CADIROXIM 250
CADIROCIN 150
CADIROCIN 50
Sachet.CADIFIXIM 100
CADIFIXIM 200
CADICIPROLOX 500
CADICEFACLOR 250
ROVALID 3 M.I.U
ROVALID 1,5 M.I.U
CADIROGYN
CADICLARIN 500
CADIFAXIN 500
CADICEFACLOR 375
CADIROXIM 500
CADIROXIM 125
CADIFRADIN 500
CADIFIXIM 100
CADICEFACLOR 125
CADIDROXYL 250
CADIDROXYL 500
US PHARMA USA  JOINT STOCK COMPANY
Lot B1-10, D2 Street, Tay Bac Cu Chi Industrial Zone, HCMC.
TEL: (028) 37908860 – 37908861 – 37908863
Fax: (028) 37908856