Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Sơ đồ site Hình Ảnh
Language:
Chọn Công Ty Kiểm Toán
CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ TRI ÂN KHÁCH HÀNG
THÔNG BÁO CỔ ĐÔNG
THƯ XÁC NHẬN CỔ ĐÔNG
Phòng Quan Hệ Công Chúng
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp US PHARMA USA
   Sản xuất> Tiêu hóa & gan mật >
CADIFAGYN
CADIFAGYN chứa Metronidazol là hoạt chất thuộc nhóm thuốc kháng khuẩn.

Viên nén bao phim Metronidazol 250 mg

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:

Metronidazol 250 mg

Tá dược: Lactose, Tinh bột ngô, Microcrystallin M101, Polyvinyl pyrrolidone, Natri starch glycolat, Talc, Magnesi stearat, HPMC 606, Titan dioxid, Polyethylen glycol 6000, Ethanol 96 % và Nước RO

Phân loại

CADIFAGYN chứa Metronidazol là hoạt chất thuộc nhóm thuốc kháng khuẩn.

Chỉ định

Viên nén bao phim CADIFAGYN được chỉ định trong các trường hợp:

- Bệnh do amib.

- Bệnh đường niệu-sinh dục do Trichomonas.

- Viêm âm đạo không đặc hiệu.

- Bệnh do Giardia intestinalis.

- Điều trị các nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí trong phẫu thuật.

- Điều trị dự phòng nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí trong các trường hợp phẫu thuật có nguy cơ cao.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần biết thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.

Liều và đường dùng

Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị.

Liều dùng thông thường như sau:

Bệnh do amib: Điều trị liên tục trong 7 ngày.

Người lớn : 1,5 g/ngày, chia làm 3 lần.

Trẻ em : 30-40 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần.

Bệnh do Trichomonas:

Uống một liều duy nhất 2 g, hoặc dùng 7 ngày, mỗi ngày 3 lần, mỗi lần 250 mg. Cần điều trị đồng thời cho cả người có quan hệ tình dục, ngay cả khi không có triệu chứng bệnh.

Bệnh do Giardia intestinalis:

Người lớn:Uống 250 mg, ngày 3 lần trong 5 - 7 ngày hoặc uống một lần 2 g/ngày trong 3 ngày.

Trẻ em: Uống 15 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, trong 5 - 10 ngày.

Viêm âm đạo không đặc hiệu: Điều trị liên tục trong 7 ngày.

Uống 500 mg x 2 lần/ngày. Điều trị đồng thời cho cả người có quan hệ tình dục.

Nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí : Điều trị liên tục trong 7 ngày

- Người lớn: 1-1,5 g/ngày.

- Trẻ em: 20-30 mg/kg/ngày.

Dự phòng nhiễm vi khuẩn kỵ khí trong phẫu thuật :

Người lớn: trước phẫu thuật, uống 3 x 1-2 viên/24 giờ, dùng trong 3-4 ngày; cũng có thể dùng liều khởi đầu là 4 viên (1 g); có thể tiếp tục điều trị sau phẫu thuật (khi đã có thể uống được), uống 3 viên/24 giờ, dùng trong 7 ngày.

Cách dùng:

Uống cùng bữa ăn hay sau khi ăn.

Thận trọng

Theo dõi công thức bạch cầu khi có tiền sử rối loạn thể tạng máu hay khi điều trị liều cao và/hoặc kéo dài. Trường hợp bị giảm bạch cầu, việc tiếp tục điều trị tùy thuộc vào mức độ nặng của nhiễm trùng.

Metronidazol có tác dụng ức chế alcol dehydrogenase và các enzym oxy hóa alcol khác. Thuốc có phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như nóng bừng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và ra mồ hôi.

Thời kỳ mang thai

Metronidazol qua hàng rào nhau thai khá nhanh, đạt được một tỷ lệ nồng độ giữa cuống nhau thai và huyết tương mẹ là xấp xỉ 1. Mặc dù hàng nghìn người mang thai đã dùng thuốc, nhưng chưa thấy có thông báo về việc gây quái thai. Tuy nhiên cũng có một số nghiên cứu đã thông báo nguy cơ sinh quái thai tăng khi dùng thuốc vào 3 tháng đầu của thai kỳ. Do đó không nên dùng trong thời gian đầu khi mang thai, trừ khi bắt buộc phải dùng.

Thời kỳ cho con bú

Metronidazol bài tiết vào sữa mẹ khá nhanh vì vậy nên ngừng cho bú khi điều trị bằng Metronidazol.

Dạng trình bày

Vỉ 10 viên. Hộp 2 vỉ

Tiêu chuẩn

Nhà sản

Tiêu hóa & gan mật
CADIMARIN
STOMID
SOFMIN
CADISPASMIN
CADIPERIDON
CABENDAZ
CADIRAMID
CADIMEZOL 20
US PHARMA USA COMPANY LIMITED
Lot B1-10, D2 Street, Tay Bac Cu Chi Industrial Zone, HCMC.
Copyright 2012 US PHARMA USA. All rights reserved. Developed by BrandInfo