Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Sơ đồ site Hình Ảnh
Language:
Chọn Công Ty Kiểm Toán
CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ TRI ÂN KHÁCH HÀNG
THÔNG BÁO CỔ ĐÔNG
THƯ XÁC NHẬN CỔ ĐÔNG
Phòng Quan Hệ Công Chúng
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp US PHARMA USA
   Sản xuất> Vitamin & khoáng chất>
CADIBC
CADI BC được chỉ định trong các trường hợp cơ thể suy nhược, thể chất yếu, mệt mỏi, tình trạng thiếu hụt dinh dưỡng, sau phẫu thuật. Bổ sung vitamin cho phụ nữ có thai, bà mẹ cho con bú, trẻ đang phát triển, người lớn tuổi.

Thành phần

Mỗi viên nang chứa:
Vitamin C (Acid ascorbic)            100 mg
Vitamin B1 (Thiamin nitrat)            15 mg
Vitamin B2 (Riboflavin)            15 mg
Vitamin B6 (Pyridoxin HCl)            10 mg
Vitamin PP (Nicotinamid)            25 mg
Vitamin B5 (Calcium pantothenat)            20 mg
Tá dược: Lecithin, dầu đậu nành, dầu cọ, sáp ong, Gelatin, Glycerin, Sorbitol lỏng, Ethyl vanillin, Methyl paraben, Propyl paraben, Màu nâu socola, Titan dioxid.

Phân loại

CADI BC là chế phẩm dùng để bổ sung Vitamin

Chỉ định

CADI BC được chỉ định trong các trường hợp cơ thể suy nhược, thể chất yếu, mệt mỏi, tình trạng thiếu hụt dinh dưỡng, sau phẫu thuật.
Bổ sung vitamin cho phụ nữ có thai, bà mẹ cho con bú, trẻ đang phát triển, người lớn tuổi.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần biết thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Liều và đường dùng

Liều dùng cho từng trường hợp cụ thể tuỳ theo chỉ định của bác sĩ.
Người lớn: Uống mỗi lần 1 viên, ngày 1-3 lần
Trẻ em từ 6-12 tuổi: Uống 1 viên mỗi ngày.

Cách dùng

Uống nguyên viên thuốc, uống sau bữa ăn.
Chống chỉ định
Không dùng thuốc cho người nhạy cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Chống chỉ định dùng vitamin C liều cao cho người bị thiếu hụt glucose - 6 - phosphat dehydrogenase (G6PD) (nguy cơ thiếu máu huyết tán) người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hóa oxalat (tăng nguy cơ sỏi thận), bị bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt).

Thận trọng

Đối với phụ nữ có thai và cho con bú: trẻ sơ sinh  cần hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng.
Không nên uống vitamin C liều cao trong thời gian mang thai vì có thể dẫn đến bệnh scorbut ở trẻ sơ sinh.
Khi sử dụng nicotinamid với liều cao cho những trường hợp sau: Tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh gút, viêm khớp do gút, và bệnh đái tháo đường.

Tác dụng phụ

-    Dùng Vitamin C : có thể tăng oxalat - niệu, buồn nôn, nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng, mệt mỏi, đỏ bừng, nhức đầu, mất ngủ, buồn ngủ.
-    Vitamin PP có thể gây ra một số tác dụng phụ khi dùng liều cao để điều trị bệnh pellagra như buồn nôn, đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da, các tác dụng này sẽ hết khi ngưng dùng thuốc.
-    Dùng liều Vitamin B6 200 mg/ngày và dài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng, tiến triển từ dáng đi không vững và tê cóng bàn chân đến tê cóng và vụng về bàn tay. Tình trạng này có thể hồi phục khi ngừng thuốc, mặc dù vẫn còn để lại ít nhiều di chứng.
-    Không thấy có tác dụng không mong muốn khi sử dụng riboflavin. Dùng liều cao riboflavin thì nước tiểu sẽ chuyển màu vàng nhạt, gây sai lệch đối với một số xét nghiệm nước tiểu trong phòng thí nghiệm
-     Dùng Vitamin B1 : Hiếm gặp :  Ra nhiều mồ hôi, sốc quá mẫn, Tăng huyết áp cấp, Ban da, ngứa, mày đay, Khó thở.
-    Vitamin B5 có thể gây phản ứng dị ứng nhưng hiếm gặp.
Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Quá liều: Chưa có báo cáo

Dạng trình bày

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng.

Tiêu chuẩn

Nhà sản xuất.

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô mát, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng chiếu trực tiếp.

Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất
Để thuốc xa tầm tay trẻ  em.

Vitamin & khoáng chất
VITAMIN AD
Elovess
VITAMIN C
CADITRIVIT 3B
CADINUTRIVIT – G
CADINUTRIVIT
CADIMIN MULTI
CADIMIN C EFF - 75
CADIMIN C 500
CADIMIN C - EFF 1g
CADIPHEROL 400
US PHARMA USA COMPANY LIMITED
Lot B1-10, D2 Street, Tay Bac Cu Chi Industrial Zone, HCMC.
Copyright 2012 US PHARMA USA. All rights reserved. Developed by BrandInfo